Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the golden goose

/ðə ˈɡoʊldən ɡus/

Nghĩa thường dùng

nguồn thu nhập hoặc lợi nhuận quý giá cụm từ

“The online store was their golden goose for years.”Cửa hàng trực tuyến là nguồn thu nhập quý giá của họ trong nhiều năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...