Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the golden rule

/ðə ˈɡoʊldən ruːl/

Nghĩa thường dùng

một nguyên tắc rất quan trọng cụm từ

“The golden rule of investing is to diversify your portfolio.”Nguyên tắc vàng trong đầu tư là đa dạng hóa danh mục đầu tư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...