the golden rule
Nghĩa thường dùng
“The golden rule of investing is to diversify your portfolio.”Nguyên tắc vàng trong đầu tư là đa dạng hóa danh mục đầu tư.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The golden rule of investing is to diversify your portfolio.”Nguyên tắc vàng trong đầu tư là đa dạng hóa danh mục đầu tư.
Đang tải...