Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Goose

/ɡuːs/

Đang hiển thị mục gốc Goose cho “the goose”.

Nghĩa thường dùng

Ngỗng danh từ

“The goose swims in the pond and quacks loudly.”Ngỗng bơi trong ao và kêu to.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...