the high cost of living
/ðə haɪ kɔst əv ˈlɪvɪŋ/
Nghĩa thường dùng
số tiền cần thiết để sống thoải mái.
cụm từ
“The high cost of living makes it hard for many to save money.”Chi phí sinh hoạt cao khiến nhiều người khó tiết kiệm tiền.