Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the honest broker

/ði ˈɑnɪst ˈbroʊkər/

Nghĩa thường dùng

người công bằng và chân thật trong đàm phán cụm từ

“As an honest broker, she ensured both parties were satisfied.”Là một người trung gian chân thật, cô ấy đảm bảo cả hai bên đều hài lòng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...