the honest broker
/ði ˈɑnɪst ˈbroʊkər/
Nghĩa thường dùng
người công bằng và chân thật trong đàm phán
cụm từ
“As an honest broker, she ensured both parties were satisfied.”Là một người trung gian chân thật, cô ấy đảm bảo cả hai bên đều hài lòng.