Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the honest truth

/ði ˈɑːnɪst truːθ/

Nghĩa thường dùng

sự thật hoàn toàn không có dối trá cụm từ

“The honest truth is that I forgot our meeting.”Sự thật là tôi đã quên cuộc họp của chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...