Từ điển Anh–Việt

112.492 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the icing on the cake

/ðə ˈaɪsɪŋ ɒn ðə keɪk/

Nghĩa thường dùng

điều thêm vào làm mọi thứ trở nên hoàn hảo hơn nữa thành ngữ

“Winning the award was great, but the bonus was the icing on the cake.”Thắng giải đã tuyệt, nhưng tiền thưởng thêm còn hoàn hảo hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...