the icing on the cake
Nghĩa thường dùng
“Winning the award was great, but the bonus was the icing on the cake.”Thắng giải đã tuyệt, nhưng tiền thưởng thêm còn hoàn hảo hơn.
Từ điển Anh–Việt
112.492 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Winning the award was great, but the bonus was the icing on the cake.”Thắng giải đã tuyệt, nhưng tiền thưởng thêm còn hoàn hảo hơn.
Đang tải...