Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the incarnation of the divine logos

/ði ˌɪn.kɑːrˈneɪ.ʃən əv ðə dɪˈvaɪn ˈloʊ.ɡəs/

Nghĩa thường dùng

sự nhập thể của Lời Thiên Chúa cụm từ

“The incarnation of the divine logos is central to Christianity.”Sự nhập thể của Lời Thiên Chúa là trung tâm của Kitô giáo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...