Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the inside scoop

/ði ˈɪnsaɪd skuːp/

Nghĩa thường dùng

thông tin hoặc tin tức độc quyền cụm từ

“Do you have the inside scoop on the new project?”Bạn có thông tin độc quyền về dự án mới không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...