Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the largest number of

/ðə ˈlɑrdʒəst ˈnʌmbər əv/

Nghĩa thường dùng

số lượng nhiều nhất; số lượng lớn nhất cụm từ

“The largest number of participants came from the local community.”Số lượng lớn nhất người tham gia đến từ cộng đồng địa phương.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...