Từ điển Anh–Việt

112.602 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the liturgy of the Eucharist

/ðə ˈlɪtərdʒi ʌv ði juˈkærɪst/

Nghĩa thường dùng

phụng vụ Thánh Thể cụm từ

“The liturgy of the Eucharist is central to Mass.”Phụng vụ Thánh Thể là trung tâm của Thánh lễ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...