Từ điển Anh–Việt

112.496 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the long arm of the law

/ðə lɒŋ ɑːm əv ðə lɔː/

Nghĩa thường dùng

sức mạnh và tầm với xa của pháp luật; luật pháp sẽ tìm ra bạn dù ở đâu thành ngữ

“No matter where he fled, he couldn't escape the long arm of the law.”Dù hắn trốn đến đâu, hắn cũng không thể thoát khỏi bàn tay dài của pháp luật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...