the long game
/ðə lɔŋ ɡeɪm/
Nghĩa thường dùng
Suy nghĩ về thành công lâu dài thay vì kết quả ngay lập tức.
cụm từ
“Investing in education is playing the long game.”Đầu tư vào giáo dục là chơi một trò chơi dài hạn.