Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the long game

/ðə lɔŋ ɡeɪm/

Nghĩa thường dùng

Suy nghĩ về thành công lâu dài thay vì kết quả ngay lập tức. cụm từ

“Investing in education is playing the long game.”Đầu tư vào giáo dục là chơi một trò chơi dài hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...