Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

main point

Đang hiển thị mục gốc main point cho “the main point”.

Nghĩa thường dùng

điểm chính cụm từ

“The main point of the presentation was to highlight the importance of renewable energy.”Điểm chính của bài thuyết trình là nhấn mạnh tầm quan trọng của năng lượng tái tạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...