Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the memory of a goldfish

/ðə ˈmɛməri əv ə ˈɡoʊldfɪʃ/

Nghĩa thường dùng

trí nhớ rất ngắn cụm từ

“He has the memory of a goldfish; he forgets everything quickly.”Anh ấy có trí nhớ như cá vàng; anh ấy quên mọi thứ rất nhanh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...