Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the money's worth

/ðə ˈmʌniz wɜrθ/

Nghĩa thường dùng

Được giá trị tốt cho số tiền đã chi. cụm từ

“This restaurant offers great food; you definitely get your money's worth.”Nhà hàng này có món ăn tuyệt vời; bạn chắc chắn sẽ nhận được giá trị tốt cho số tiền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...