the money pit
/ðə ˈmʌni pɪt/
Nghĩa thường dùng
một tài sản cần nhiều tiền để sửa chữa
cụm từ
“My old car is a money pit; it needs constant repairs.”Chiếc xe cũ của tôi là một cái hố tiền; nó cần sửa chữa liên tục.