Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the money pit

/ðə ˈmʌni pɪt/

Nghĩa thường dùng

một tài sản cần nhiều tiền để sửa chữa cụm từ

“My old car is a money pit; it needs constant repairs.”Chiếc xe cũ của tôi là một cái hố tiền; nó cần sửa chữa liên tục.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...