Từ điển Anh–Việt

111.887 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the naked truth

/ðə ˈneɪkɪd truːθ/

Nghĩa thường dùng

sự thật hoàn toàn và trung thực cụm từ

“He revealed the naked truth about the situation.”Anh ấy tiết lộ sự thật hoàn toàn về tình hình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...