the news
Nghĩa thường dùng
“My parents watch the news together every evening at seven.”Bố mẹ tôi cùng xem thời sự mỗi tối lúc bảy giờ.
Từ điển Anh–Việt
112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“My parents watch the news together every evening at seven.”Bố mẹ tôi cùng xem thời sự mỗi tối lúc bảy giờ.
Đang tải...