Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the news

/ðə ˈnjuːz/

Nghĩa thường dùng

bản tin thời sự (tin về sự kiện thế giới) danh từ

“My parents watch the news together every evening at seven.”Bố mẹ tôi cùng xem thời sự mỗi tối lúc bảy giờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...