Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

night shift

/naɪt ʃɪft/

Đang hiển thị mục gốc night shift cho “the night shift”.

Nghĩa thường dùng

ca làm việc vào ban đêm danh từ

“Many people prefer the night shift for its quieter atmosphere.”Nhiều người thích ca đêm vì bầu không khí yên tĩnh hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...