Từ điển Anh–Việt

112.254 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

notion

/ˈnoʊʃn/

Đang hiển thị mục gốc notion cho “the notion that”.

Nghĩa thường dùng

khái niệm, ý niệm danh từ

“The notion of free will has been debated for centuries.”Khái niệm về ý chí tự do đã được tranh luận qua nhiều thế kỷ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...