Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the one that got away

/ðə wʌn ðæt ɡɑt əˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

cơ hội yêu thương đã mất cụm từ

“He often thinks about her as the one that got away.”Anh thường nghĩ về cô ấy như một cơ hội yêu thương đã mất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...