Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ones

/wʌnz/

Đang hiển thị mục gốc ones cho “the ones”.

Nghĩa thường dùng

những cái, những người đại từ

“The ones who help are appreciated.”Những người giúp đỡ được trân trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...