Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the outcome of

/ði ˈaʊtkʌm əv/

Nghĩa thường dùng

kết quả cuối cùng của một tình huống cụm từ

“The outcome of the negotiations was favorable for both parties.”Kết quả của các cuộc đàm phán là có lợi cho cả hai bên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...