the outcome of
Nghĩa thường dùng
“The outcome of the negotiations was favorable for both parties.”Kết quả của các cuộc đàm phán là có lợi cho cả hai bên.
Từ điển Anh–Việt
112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The outcome of the negotiations was favorable for both parties.”Kết quả của các cuộc đàm phán là có lợi cho cả hai bên.
Đang tải...