Từ điển Anh–Việt

112.175 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the overall percentage of

/ði ˈoʊvərɔl pərˈsɛntɪdʒ əv/

Nghĩa thường dùng

phần tổng thể của cái gì đó cụm từ

“The overall percentage of satisfaction was high.”Phần tổng thể của sự hài lòng là cao.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...