Từ điển Anh–Việt

112.376 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the past

/ðə pɑːst/

Nghĩa thường dùng

quá khứ, thời đã qua danh từ

“In the past, people wrote many letters.”Ngày xưa, người ta viết rất nhiều thư.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...