Từ điển Anh–Việt

112.320 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Performing arts

/pərˈfɔːr.mɪŋ ɑrts/

Đang hiển thị mục gốc Performing arts cho “the performing arts”.

Nghĩa thường dùng

Nghệ thuật biểu diễn cụm từ

“She studies performing arts at university.”Cô ấy học nghệ thuật biểu diễn ở đại học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...