the pick of the bunch
Nghĩa thường dùng
“Out of all the applicants, she was the pick of the bunch.”Trong số tất cả ứng viên, cô ấy là người nổi bật nhất.
Từ điển Anh–Việt
112.216 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Out of all the applicants, she was the pick of the bunch.”Trong số tất cả ứng viên, cô ấy là người nổi bật nhất.
Đang tải...