Từ điển Anh–Việt

111.734 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the plot thickens

/ðə plɑt ˈθɪkənz/

Nghĩa thường dùng

tình huống trở nên phức tạp hoặc thú vị hơn cụm từ

“Just when we thought we knew everything, the plot thickens.”Chỉ khi chúng tôi nghĩ rằng mình đã biết mọi thứ, tình huống lại trở nên phức tạp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...