Từ điển Anh–Việt

112.376 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the present

/ðə ˈpreznt/

Nghĩa thường dùng

hiện tại, thời điểm bây giờ danh từ

“We should enjoy the present and not worry too much.”Chúng ta nên tận hưởng hiện tại và đừng lo lắng quá nhiều.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...