Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the public doesn’t care

Nghĩa thường dùng

công chúng không quan tâm/thiếu sự chung tay của công chúng cụm từ

“When the public doesn’t care about environmental issues, policymakers may struggle to implement necessary changes.”Khi công chúng không quan tâm đến các vấn đề môi trường, các nhà hoạch định chính sách có thể gặp khó khăn trong việc thực hiện những thay đổi cần thiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...