the public sector
cụm từ
- khu vực công, khu vực nhà nước (các tổ chức và dịch vụ do chính phủ kiểm soát và tài trợ)
- work in the public sector: làm việc trong khu vực công
- public sector jobs: các công việc trong khu vực công
- public sector spending: chi tiêu của khu vực công
Đồng nghĩa
state sectorgovernment sectorpublic services
Trái nghĩa
private sector