Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the quay

Nghĩa thường dùng

bến cảng cụm từ

“The quay was bustling with activity as ships arrived and departed throughout the day.”Bến cảng nhộn nhịp với hoạt động khi các tàu đến và rời trong suốt cả ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...