Từ điển Anh–Việt

112.288 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the rainy season

/ðə ˈreɪni ˈsiːzən/

Nghĩa thường dùng

mùa mưa cụm từ

“The rainy season usually begins in May.”Mùa mưa thường bắt đầu vào tháng Năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...