Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the rich get richer

/ðə rɪʧ ɡɛt ˈrɪtʃər/

Nghĩa thường dùng

Giàu có thường tích lũy ở những người đã có sẵn. cụm từ

“In this economy, the rich get richer while the poor get poorer.”Trong nền kinh tế này, người giàu càng trở nên giàu có hơn trong khi người nghèo càng nghèo đi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...