Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the right time

/ðə raɪt taɪm/

Nghĩa thường dùng

Thời điểm phù hợp nhất cho một việc gì đó. cụm từ

“This is the right time to invest in real estate.”Đây là thời điểm phù hợp để đầu tư vào bất động sản.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...