Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the risk of the unknown

/ðə rɪsk ʌv ðə ʌnˈnoʊn/

Nghĩa thường dùng

Mối nguy hiểm hoặc không chắc chắn khi thử điều gì mới. cụm từ

“Starting a new job always comes with the risk of the unknown.”Bắt đầu một công việc mới luôn có nguy cơ không chắc chắn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...