Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

runs

/rʌnz/

Đang hiển thị mục gốc runs cho “the runs”.

Nghĩa thường dùng

chạy động từ

“He runs every morning to stay fit.”Anh ấy chạy mỗi sáng để giữ sức khỏe.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...