Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the saddest day

/ðə ˈsædɪst deɪ/

Nghĩa thường dùng

ngày mà bạn cảm thấy buồn nhất cụm từ

“The saddest day of my life was when my grandmother passed away.”Ngày buồn nhất trong đời tôi là khi bà tôi qua đời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...