the saddest day
Nghĩa thường dùng
“The saddest day of my life was when my grandmother passed away.”Ngày buồn nhất trong đời tôi là khi bà tôi qua đời.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The saddest day of my life was when my grandmother passed away.”Ngày buồn nhất trong đời tôi là khi bà tôi qua đời.
Đang tải...