Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

signatory

/ˈsɪɡnətɔːri/

Đang hiển thị mục gốc signatory cho “the signatory”.

Nghĩa thường dùng

bên ký kết; người ký danh từ

“All signatories must be present.”Tất cả các bên ký kết phải có mặt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...