Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the small hours

Nghĩa thường dùng

giờ khuya (2, 3, 4 giờ sáng) cụm từ

“They work from dawn till dusk, and indeed sometimes they stay up until the small hours.”Họ làm việc từ sáng đến tối, thậm chí đôi khi thức đến tận khuya.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...