the smallest fraction of
/ðə ˈsmɔlɪst ˈfrækʃən əv/
Nghĩa thường dùng
phần nhỏ nhất; một phần rất nhỏ
cụm từ
“The smallest fraction of the budget is allocated to marketing.”Phần nhỏ nhất của ngân sách được phân bổ cho tiếp thị.