Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the smallest fraction of

/ðə ˈsmɔlɪst ˈfrækʃən əv/

Nghĩa thường dùng

phần nhỏ nhất; một phần rất nhỏ cụm từ

“The smallest fraction of the budget is allocated to marketing.”Phần nhỏ nhất của ngân sách được phân bổ cho tiếp thị.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...