Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the smallest number of

/ðə ˈsmɔlɪst ˈnʌmbər əv/

Nghĩa thường dùng

số ít nhất; số ít nhất cụm từ

“The smallest number of participants dropped out of the study.”Số ít nhất người tham gia đã bỏ học nghiên cứu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...