the sound of silence
Nghĩa thường dùng
“After the argument, the sound of silence filled the room.”Sau cuộc tranh cãi, âm thanh của sự im lặng bao trùm căn phòng.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“After the argument, the sound of silence filled the room.”Sau cuộc tranh cãi, âm thanh của sự im lặng bao trùm căn phòng.
Đang tải...