Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the starting point

/ðə ˈstɑrtɪŋ pɔɪnt/

Nghĩa thường dùng

nơi hoặc thời gian mà một điều gì đó bắt đầu cụm từ

“This is the starting point for our research.”Đây là điểm khởi đầu cho nghiên cứu của chúng tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...