the study emphasizes that
Nghĩa thường dùng
“The study emphasizes that mental health awareness is crucial.”Nghiên cứu nhấn mạnh rằng nhận thức về sức khỏe tâm thần là rất quan trọng.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The study emphasizes that mental health awareness is crucial.”Nghiên cứu nhấn mạnh rằng nhận thức về sức khỏe tâm thần là rất quan trọng.
Đang tải...