Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the sun rises

Nghĩa thường dùng

mặt trời mọc noun+verb

“The sun rises at six o'clock in the morning in summer.”Mặt trời mọc lúc sáu giờ sáng vào mùa hè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...