Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the sword of Damocles

/ðə sɔːrd əv ˈdæməˌkliːz/

Nghĩa thường dùng

mối nguy hiện hữu đe dọa ai đó cụm từ

“Living under constant surveillance feels like the sword of Damocles.”Sống dưới sự giám sát liên tục cảm thấy như mối nguy hiện hữu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...