Từ điển Anh–Việt

112.506 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tech industry

Đang hiển thị mục gốc tech industry cho “the tech industry”.

Nghĩa thường dùng

ngành tập trung vào phát triển công nghệ cụm từ

“The tech industry is rapidly evolving.”Ngành công nghệ đang phát triển nhanh chóng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...