Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

the thing is

/ðə ˈθɪŋ ɪz/

Nghĩa thường dùng

vấn đề là, chuyện là (thân mật) cụm từ

“I'd love to come, but the thing is, I have to work late.”Tôi rất muốn đến, nhưng vấn đề là tôi phải làm muộn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...